Trẻ Em
1. Đo chiều dài bàn chân

2. Chọn kích thước
| SIZE | CHIỀU DÀI (CM) | TUỔI |
| 21 | 11 - 12.7 | 1 - 5 |
| 22 | 12.7 - 13 | |
| 23 | 13 - 14 | |
| 24 | 14 - 14.6 | |
| 25 | 14.6 - 15.2 | |
| 26 | 15.2 - 15.6 | |
| 27 | 15.6 - 16.5 | |
| 28 | 16.5 - 17 | |
| 29 | 17 - 17.5 | |
| 30 | 17.5 - 18.2 | |
| 31 | 18.2 - 19 | 6 - 10 |
| 32 | 19 - 19.4 | |
| 33 | 19.4 - 19.7 | |
| 34 | 19.7 - 20.6 | |
| 35 | 20.6 - 21.6 | |
| 36 | 21.6 - 22.2 |
- Nếu có sự khác biệt về chiều dài của hai bàn chân, quý khách nên chọn cỡ giày ứng với chiều dài bàn chân lớn hơn.
- Bảng quy đổi kích thước không áp dụng làm tròn số, quý khách vui lòng chọn kích thước gần nhất với chiều dài bàn chân.